Wildrehgehege
Nghĩa tiếng Việt: khu nuôi hoẵng
danh từ · trình độ C1
Giống: das Wildrehgehege
Số nhiều: die Wildrehgehege
Ví dụ
- Im Wildrehgehege können Kinder die Tiere ganz nah sehen. — Trong chuồng nai, trẻ em có thể nhìn các con vật rất gần.
Nghĩa khác
- khu quây nuôi hươu hoẵng
- chuồng nuôi hươu hoẵng