Wiederbringung
Nghĩa tiếng Việt: sự phục hồi
danh từ · trình độ C1
Giống: die Wiederbringung
Số nhiều: die wiederbringungen
Ví dụ
- Tom sah an einem Laternenpfahl eine Nachricht, in der eine Belohnung für Wiederbringung einer vermissten Hündin, die auf den Namen Maria hörte, ausgeschrieben war. — Tom nhìn thấy một thông báo được dán trên cột đèn, trong đó có thông báo trả thưởng cho ai tìm thấy lại con chó mất tích tên là Maria.
Nghĩa khác
- sự khôi phục
- sự trả lại
- sự tái lập
- sự chuộc lại
- phục hồi