wie ein Besengter
Nghĩa tiếng Việt: như bị ma nhập
Phát âm (IPA): […]
cụm từ · trình độ C1
Ví dụ
- Mario hatte noch gesehen, daß sie die 13 gedrückt hatte, und raste die Außentreppe hoch. Und während er wie ein Besengter nach oben rannte, war er froh, daß er nur bis zur Dreizehnten mußte, denn Brille hatte ihm erzählt, die Hochhäuser in der Leipziger Straße seien nur gebaut worden, um den Blick auf das Springer-Hochhaus zu verbauen. — Mario vẫn còn thấy cô ta đã bấm số 13, rồi anh lao vút lên cầu thang ngoài trời. Và trong lúc anh chạy lên như điên, anh mừng vì mình chỉ phải lên đến tầng mười ba, vì Brille đã nói với anh rằng những tòa nhà cao tầng ở phố Leipziger chỉ được xây lên để che khuất tầm nhìn ra tòa nhà Springer.
Nghĩa khác
- Ausdruck für Heftigkeit