Wickelbluse
Nghĩa tiếng Việt: áo sơ mi vạt chéo
Phát âm (IPA): [ˈvɪkl̩ˌbluːzə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Wickelbluse
Số nhiều: die Wickelblusen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Wickelbluse | Wickelblusen |
| Akkusativ | Wickelbluse | Wickelblusen |
| Dativ | Wickelbluse | Wickelblusen |
| Genitiv | Wickelbluse | Wickelblusen |
Ví dụ
- „Die Erfindung des Wickelkleides wird jedoch Diane von Fürstenberg zugeschrieben, die 1972 den Prototyp entwarf, der 1974 produziert wurde. Die Kombination von Wickelbluse und Rock wurde schon zuvor getragen.“ — „Tuy nhiên, phát minh ra chiếc váy quấn được gán cho Diane von Fürstenberg, người đã thiết kế mẫu thử nghiệm vào năm 1972 và được đưa vào sản xuất năm 1974. Sự kết hợp giữa áo quấn và chân váy đã được mặc từ trước đó.“