wettbewerbsmässig
Nghĩa tiếng Việt: cạnh tranh
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Er betreibt diesen Sport schon seit seiner Jugend wettbewerbsmässig. — Anh ấy đã chơi môn thể thao này mang tính thi đấu từ thời thanh niên.
Nghĩa khác
- mang tính cạnh tranh
- mang tính khả thi về mặt cạnh tranh
- có tính cạnh tranh
- một cách cạnh tranh
- theo cạnh tranh