wettbewerbsanregende
Nghĩa tiếng Việt: kích thích cạnh tranh
Nghe phát âm wettbewerbsanregende
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die Regierung plant wettbewerbsanregende Maßnahmen für den Markt. — Chính phủ đang lên kế hoạch cho các biện pháp thúc đẩy cạnh tranh trên thị trường.
Nghĩa khác
- thúc đẩy cạnh tranh
- khuyến khích cạnh tranh
- sự kích thích cạnh tranh
- sự thúc đẩy cạnh tranh
- sự khuyến khích cạnh tranh