Werkstart
Nghĩa tiếng Việt: khởi động
danh từ · trình độ C1
Giống: der Werkstart
Ví dụ
- Der Werkstart der neuen Fabrik ist für nächsten Monat geplant. — Việc bắt đầu vận hành nhà máy mới được lên kế hoạch vào tháng tới.
Nghĩa tiếng Việt: khởi động
danh từ · trình độ C1
Giống: der Werkstart