Werknecht
Nghĩa tiếng Việt: thợ xưởng
danh từ · trình độ C1
Giống: der Werknecht
Số nhiều: die Werknechte
Ví dụ
- Der Werknecht repariert heute früh die alte Maschine in der Halle. — Người thợ xưởng sửa chiếc máy cũ trong nhà xưởng sáng nay.
Nghĩa tiếng Việt: thợ xưởng
danh từ · trình độ C1
Giống: der Werknecht
Số nhiều: die Werknechte