Weltspitzengruppe
Nghĩa tiếng Việt: nhóm dẫn đầu thế giới
Nghe phát âm Weltspitzengruppe
danh từ · trình độ C1
Giống: die Weltspitzengruppe
Số nhiều: die weltspitzengruppen
Ví dụ
- Unsere Mannschaft gehört seit vielen Jahren zur absoluten Weltspitzengruppe. — Đội của chúng tôi đã thuộc nhóm hàng đầu thế giới trong nhiều năm.
Nghĩa khác
- tốp đầu thế giới
- nhóm tinh hoa thế giới
- tập đoàn hàng đầu thế giới
- thế lực hàng đầu thế giới
- đỉnh cao thế giới