Weltraumreisenden
Nghĩa tiếng Việt: nhà du hành vũ trụ
Nghe phát âm Weltraumreisenden
danh từ · trình độ C1
Giống: das Weltraumreisenden
Ví dụ
- Von den 200 Milliarden Sternen in der Milchstraßengalaxie könnten einige – vielleicht viele – bewohnte Planeten mit weltraumreisenden Zivilisationen besitzen. — Trong số 200 tỷ ngôi sao trong Dải Ngân Hà, có thể có một số – hoặc thậm chí là rất nhiều – ngôi sao sở hữu các hành tinh có thể sinh sống được và nơi đó tồn tại những nền văn minh có khả năng du hành vào không gian.
Nghĩa khác
- phi hành gia
- người du hành vũ trụ
- du khách vũ trụ
- du hành vũ trụ