Weltmarktkonditionen
Nghĩa tiếng Việt: điều kiện thị trường thế giới
Nghe phát âm Weltmarktkonditionen
danh từ · trình độ C1
Giống: die Weltmarktkonditionen
Số nhiều: die weltmarktkonditionen
Ví dụ
- Das Unternehmen muss seine Preise an die aktuellen Weltmarktkonditionen anpassen. — Doanh nghiệp phải điều chỉnh giá cả theo các điều kiện thị trường thế giới hiện tại.
Nghĩa khác
- tình hình thị trường thế giới
- xu hướng thị trường thế giới
- điều kiện thị trường toàn cầu
- điều kiện kinh tế thị trường thế giới
- điều kiện thị trường quốc tế