weltmarktfähigen
Nghĩa tiếng Việt: có khả năng cạnh tranh trên thị trường thế giới
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Das Unternehmen entwickelt einen weltmarktfähigen Sensor für Elektroautos. — Công ty đang phát triển một loại cảm biến có khả năng cạnh tranh trên thị trường thế giới cho xe điện.
Nghĩa khác
- có sức cạnh tranh trên thị trường quốc tế
- có tính cạnh tranh toàn cầu
- có thể cạnh tranh trên thị trường thế giới
- có thể cạnh tranh trên thị trường quốc tế
- đủ sức cạnh tranh toàn cầu