Weltgetriebe
Nghĩa tiếng Việt: guồng máy thế giới
Phát âm (IPA): [ˈvɛltɡəˌtʁiːbə]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Weltgetriebe
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Weltgetriebe | |
| Akkusativ | Weltgetriebe | |
| Dativ | Weltgetriebe | |
| Genitiv | Weltgetriebes |
Ví dụ
- Besonders das weite Meer und das große Weltgetriebe wirkten mächtig ergreifend und anregend auf mich. — Đặc biệt là biển cả mênh mông và nhịp sống sôi động của thế giới đã tác động mạnh mẽ và đầy gợi mở đến tôi.
- Fern vom Weltgetriebe bauen die Bewohner auf ihren Feldern Weizen, Kartoffeln, Gemüse und Beerenobst an. — Xa rời nhịp sống sôi động của thế giới, cư dân trên những cánh đồng của họ trồng lúa mì, khoai tây, rau và các loại quả mọng.
Nghĩa khác
- Ereignisse, Geschehen in der Welt