Weltflüchtling
Nghĩa tiếng Việt: người tị nạn thế giới
Phát âm (IPA): [ˈvɛltˌflʏçtlɪŋ]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Weltflüchtling
Số nhiều: die Weltflüchtlinge
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Weltflüchtling | Weltflüchtlinge |
| Akkusativ | Weltflüchtling | Weltflüchtlinge |
| Dativ | Weltflüchtling | Weltflüchtlingen |
| Genitiv | Weltflüchtlings | Weltflüchtlinge |
Ví dụ
- „Lange Zeit lag das karge Bergland der Corbières abseits der Geschichte. Lediglich als Ort für Scharmützel zwischen Franken und Sarazenen sowie als Rückzugsgebiet für Weltflüchtlinge (Mönche und Katharer) schien es zu taugen.“ — “Trong một thời gian dài, vùng núi cằn cỗi Corbières nằm ngoài lề lịch sử. Nơi đây dường như chỉ thích hợp làm địa điểm giao tranh giữa người Frank và người Saracen, cũng như nơi ẩn dật cho những kẻ lánh đời (các tu sĩ và tín đồ Cathar).”
Nghĩa khác
- người di cư vì chiến tranh
- người chạy trốn khỏi chiến tranh
- người tị nạn toàn cầu
- người di cư toàn cầu
- người tị nạn quốc tế