Wellblechdächer
Nghĩa tiếng Việt: mái tôn
Phát âm (IPA): [ˈvɛlblɛçˌdɛçɐ]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Wellblechdächer
Ví dụ
- Im Sturm klapperten die Wellblechdächer der alten Hütten sehr laut. — Trong cơn bão, những mái tôn lượn sóng của các túp lều cũ kêu lạch cạch rất to.
Nghĩa khác
- mái thiếc
- mái lợp tôn
- tôn lợp
- mái kim loại