Weiterausbau
Nghĩa tiếng Việt: tiếp tục mở rộng
danh từ · trình độ C1
Giống: der Weiterausbau
Số nhiều: die weiterausbauten
Ví dụ
- Der Weiterausbau des Schienennetzes kostet mehrere Millionen Euro. — Việc mở rộng thêm mạng lưới đường sắt tốn kém nhiều triệu euro.
Nghĩa khác
- mở rộng thêm
- phát triển thêm
- sự mở rộng thêm
- sự phát triển thêm
- sự xây dựng thêm