Weißei
Nghĩa tiếng Việt: trứng trắng
Phát âm (IPA): [ˈvaɪ̯sʔaɪ̯]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Weißei
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Weißei | |
| Akkusativ | Weißei | |
| Dativ | Weißei | |
| Genitiv | Weißeis |
Ví dụ
- Thomas isst kein Weißei, er löffelt nur das Eigelb aus dem Frühstücksei. — Thomas không ăn lòng trắng trứng, anh ấy chỉ xúc lòng đỏ từ quả trứng ăn sáng.
Nghĩa khác
- festes Eiklar nach dem ausreichenden Erhitzen eines Vogeleis