Weingartenkapelle
Nghĩa tiếng Việt: nhà nguyện vườn nho
Phát âm (IPA): [ˈvaɪ̯nɡaʁtn̩kaˌpɛlə]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Weingartenkapelle
Số nhiều: die Weingartenkapellen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Weingartenkapelle | Weingartenkapellen |
| Akkusativ | Weingartenkapelle | Weingartenkapellen |
| Dativ | Weingartenkapelle | Weingartenkapellen |
| Genitiv | Weingartenkapelle | Weingartenkapellen |
Ví dụ
- „Der Volksmund führt den Namen der heutigen Weingartenkapelle gerne auf die Feuersbrunst zurück, da die Vorfahren vom nahen Hügel Haus für Haus zusammenstürzen sahen - unter "Weinen und Wehklagen".“ — „Dân gian thường gắn tên gọi của nhà nguyện Weingartenkapelle ngày nay với một trận hỏa hoạn lớn, vì tổ tiên từng từ ngọn đồi gần đó chứng kiến từng ngôi nhà sụp đổ - trong 'tiếng khóc than và ai oán'.“
- „Mitten in den Weinbergen von Neckenmarkt, bei der idyllischen Weingartenkapelle werden frischer Most, sortenreiner Sturm und köstliche, herbstliche Schmankerln geboten.“ — „Giữa những vườn nho của Neckenmarkt, bên cạnh nhà nguyện Weingartenkapelle thơ mộng, người ta phục vụ nước ép nho tươi, rượu vang mới lên men nguyên chất và các món đặc sản mùa thu thơm ngon.“
- „Höhepunkt der Wanderung sind der Berg der Weingartenkapelle, das Mühleholz mit bizarrem Sandsteinfelsen Bildstein, der Aufstieg zur Weidelsburg vorbei am Märchenrastplatz „alte Riesen“ mit fantastischen Fernblicken.“ — „Điểm nhấn của chuyến đi bộ đường dài là ngọn đồi của nhà nguyện Weingartenkapelle, khu rừng Mühleholz với vách đá sa thạch Bildstein kỳ vĩ, chặng leo lên lâu đài Weidelsburg đi qua điểm dừng chân cổ tích 'Alte Riesen' với tầm nhìn xa tuyệt đẹp.“
Nghĩa khác
- nhà nguyện trong vườn nho
- nhà nguyện rượu vang
- nhà nguyện ở vườn nho
- nhà thờ vườn nho