Weichenstraße
Nghĩa tiếng Việt: đường tránh
Phát âm (IPA): [ˈvaɪ̯çn̩ˌʃtʁaːsə]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Weichenstraße
Số nhiều: die Weichenstraßen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Weichenstraße | Weichenstraßen |
| Akkusativ | Weichenstraße | Weichenstraßen |
| Dativ | Weichenstraße | Weichenstraßen |
| Genitiv | Weichenstraße | Weichenstraßen |
Ví dụ
- Der Zug passierte langsam die Weichenstraße vor dem Hauptbahnhof. — Đoàn tàu từ từ đi qua cụm ghi chuyển ray trước nhà ga chính.
Nghĩa khác
- lối rẽ
- đường vòng
- lối đi vòng
- đường vòng tránh
- tránh