wehrpolitisch
Nghĩa tiếng Việt: về chính sách quốc phòng
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Das Land steht vor einer großen wehrpolitischen Herausforderung. — Đất nước đang đối mặt với một thách thức lớn về chính sách quốc phòng.
Nghĩa khác
- liên quan đến chính sách quốc phòng
- thuộc chính sách quốc phòng
- thuộc về chính sách quốc phòng
- về mặt chính sách quốc phòng
- theo chính sách quốc phòng