wehrdiensttauglichen
Nghĩa tiếng Việt: đủ điều kiện nhập ngũ
Phát âm (IPA): [ˈveːɐ̯diːnstˌtaʊ̯klɪçn̩]
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die Zahl der wehrdiensttauglichen Männer ist in diesem Jahr gesunken. — Số lượng nam giới đủ điều kiện thực hiện nghĩa vụ quân sự đã giảm trong năm nay.
Nghĩa khác
- phù hợp nghĩa vụ quân sự
- có khả năng phục vụ quân đội
- người đủ điều kiện nhập ngũ
- người phù hợp nghĩa vụ quân sự
- đủ điều kiện phục vụ quân đội