Wehenhemmer
Nghĩa tiếng Việt: thuốc giảm co bóp tử cung; thuốc cắt cơn co
Phát âm (IPA): [ˈveːənˌhɛmɐ]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Wehenhemmer
Số nhiều: die Wehenhemmer
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Wehenhemmer | Wehenhemmer |
| Akkusativ | Wehenhemmer | Wehenhemmer |
| Dativ | Wehenhemmer | Wehenhemmern |
| Genitiv | Wehenhemmers | Wehenhemmer |
Ví dụ
- „Wehenhemmer können durch eine Infusion (den Tropf) gegeben werden oder in weniger schweren Fällen in Tablettenform.“ — Thuốc giảm co thắt tử cung có thể được dùng qua đường truyền dịch hoặc ở dạng viên uống trong các trường hợp nhẹ hơn.