Wattrennen
Nghĩa tiếng Việt: đua ngựa bãi triều
danh từ · trình độ C1
Giống: das Wattrennen
Số nhiều: die Wattrennen
Ví dụ
- Viele Touristen besuchen jedes Jahr das bekannte Wattrennen an der Küste. — Nhiều du khách mỗi năm đến xem cuộc đua ngựa bãi triều nổi tiếng ở vùng biển.