Wasserkastanie
Nghĩa tiếng Việt: củ năng; củ mã thầy
Phát âm (IPA): [ˈvasɐkasˌtaːni̯ə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Wasserkastanie
Số nhiều: die Wasserkastanien
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Wasserkastanie | Wasserkastanien |
| Akkusativ | Wasserkastanie | Wasserkastanien |
| Dativ | Wasserkastanie | Wasserkastanien |
| Genitiv | Wasserkastanie | Wasserkastanien |
Ví dụ
- „›Oh Gott, noch mehr?‹, hörte er Olivia mit gespielter Verzweiflung ausrufen, als Li Lan eine Platte mit Broccoli, Bambussprossen, Wasserkastanien und Pilzen in Bohnensauce brachte.“ — „›Trời đất, lại nữa à?‹, anh nghe thấy Olivia thốt lên với vẻ tuyệt vọng giả vờ khi Li Lan bưng ra một đĩa súp lơ xanh, măng, củ mã thầy và nấm xào sốt đậu đen.“