Warenverfügbarkeit
Nghĩa tiếng Việt: tình trạng sẵn có của hàng hóa
Nghe phát âm Warenverfügbarkeit
danh từ · trình độ C1
Giống: die Warenverfügbarkeit
Ví dụ
- Die Warenverfügbarkeit schwankt je nach Filiale. — Tình trạng hàng hóa sẵn có dao động tùy theo từng chi nhánh.