Walmgewölbe
Nghĩa tiếng Việt: vòm mái hông (kiến trúc)
Phát âm (IPA): [ˈvalmɡəˌvœlbə]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Walmgewölbe
Số nhiều: die Walmgewölbe
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Walmgewölbe | Walmgewölbe |
| Akkusativ | Walmgewölbe | Walmgewölbe |
| Dativ | Walmgewölbe | Walmgewölben |
| Genitiv | Walmgewölbes | Walmgewölbe |
Ví dụ
- Das Gewölbe, dessen Inhalt in eben diesem Aufsatze berechnet wird, ist kein Kreuzgewölbe, sondern ein Kloster- oder Walmgewölbe. — Vòm được tính toán nội dung trong chính bài viết này không phải là vòm giao nhau, mà là vòm tu viện hoặc vòm mái hông.
- Die Klostergewölbe, auch Haubengewölbe, Walmgewölbe, sind im Grundrisse 4, 6 oder 8 eckig. — Các vòm tu viện, còn gọi là Haubengewölbe, Walmgewölbe, có mặt bằng hình 4, 6 hoặc 8 cạnh.
Nghĩa khác
- ein Gewölbe, das auch an den beiden Schmalseiten gewölbt ist