Wahlvergehen
Nghĩa tiếng Việt: vi phạm bầu cử
Phát âm (IPA): [ˈvaːlfɛɐ̯ˌɡeːən]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Wahlvergehen
Số nhiều: die Wahlvergehen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Wahlvergehen | Wahlvergehen |
| Akkusativ | Wahlvergehen | Wahlvergehen |
| Dativ | Wahlvergehen | Wahlvergehen |
| Genitiv | Wahlvergehens | Wahlvergehen |
Ví dụ
- Bestechung von Wählern ist ein schlimmes Wahlvergehen. — Mua chuộc cử tri là một hành vi vi phạm bầu cử nghiêm trọng.
Nghĩa khác
- gian lận bầu cử
- tội phạm bầu cử
- bất thường bầu cử
- hành vi bầu cử