Wahltriumph
Nghĩa tiếng Việt: thắng lợi bầu cử
Phát âm (IPA): [ˈvaːltʁiˌʊmf]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Wahltriumph
Số nhiều: die Wahltriumphe
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Wahltriumph | Wahltriumphe |
| Akkusativ | Wahltriumph | Wahltriumphe |
| Dativ | Wahltriumphen | |
| Genitiv | Wahltriumphe |
Ví dụ
- „Dass Viktor Orbán vor seinem 55. Geburtstag (am 31. Mai) die Wahltriumphe von 2010 und 2014 wiederholen und eine neuerliche Zweidrittelmehrheit erreichen würde, hatte kaum jemand erwartet.“ — „Hầu như không ai ngờ rằng Viktor Orbán sẽ lặp lại những chiến thắng bầu cử vang dội của năm 2010 và 2014 trước sinh nhật lần thứ 55 của mình (ngày 31 tháng 5) và một lần nữa giành được đa số hai phần ba.“
- „So hatte sich das Netanjahu sicher nicht vorgestellt, als er noch den Wahltriumph genoss.“ — „Netanyahu chắc chắn đã không hình dung mọi chuyện lại như thế này khi ông vẫn đang tận hưởng chiến thắng bầu cử.“
- „Nach seinem Wahltriumph muss die Europäische Union mehr denn je mit dem ungarischen Ministerpräsidenten rechnen.“ — „Sau chiến thắng bầu cử vang dội của ông, Liên minh Châu Âu càng phải dè chừng thủ tướng Hungary hơn bao giờ hết.“