wahlpolitische
Nghĩa tiếng Việt: chính trị bầu cử
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die Partei traf diese Entscheidung aus rein wahlpolitischen Gründen. — Đảng đã đưa ra quyết định này hoàn toàn vì những lý do chính trị bầu cử.
Nghĩa khác
- liên quan đến chính sách bầu cử
- về chính sách bầu cử
- thuộc về chính sách bầu cử
- chính sách bầu cử
- chính trị liên quan đến bầu cử