Wahlkriterium
Nghĩa tiếng Việt: tiêu chí bầu cử
danh từ · trình độ C1
Giống: das Wahlkriterium
Số nhiều: die wahlkriterien
Ví dụ
- Die Lage der Wohnung war für uns das wichtigste Wahlkriterium. — Vị trí của căn hộ là tiêu chí lựa chọn quan trọng nhất đối với chúng tôi.
Nghĩa khác
- tiêu chí lựa chọn
- tiêu chí tuyển chọn
- tiêu chuẩn bầu cử
- yếu tố lựa chọn
- tiêu chuẩn lựa chọn