waffenuntauglich
Nghĩa tiếng Việt: không đủ tư cách mang vũ khí
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Wegen einer schweren Knieverletzung wurde der junge Mann als waffenuntauglich eingestuft. — Vì chấn thương đầu gối nghiêm trọng, chàng trai trẻ bị xếp loại không đủ điều kiện cầm vũ khí.
Nghĩa khác
- không đủ điều kiện mang vũ khí
- không đủ sức khỏe mang vũ khí
- không đủ tư cách quân ngũ
- không đủ tiêu chuẩn quân sự
- không đủ sức khỏe nhập ngũ