Waffenfanatiker
Nghĩa tiếng Việt: người cuồng vũ khí
danh từ · trình độ C1
Giống: der Waffenfanatiker
Số nhiều: die waffenfanatiker
Ví dụ
- Die Polizei nahm gestern einen gefährlichen Waffenfanatiker fest. — Hôm qua cảnh sát đã bắt giữ một kẻ cuồng vũ khí nguy hiểm.
Nghĩa khác
- kẻ cuồng vũ khí
- người mê vũ khí
- người ám ảnh vũ khí
- kẻ ám ảnh vũ khí
- người hâm mộ vũ khí