Wählersegment
Nghĩa tiếng Việt: phân khúc cử tri
danh từ · trình độ C1
Giống: das Wählersegment
Số nhiều: die wählersegmente
Ví dụ
- Die Partei versucht gezielt, das jüngere Wählersegment anzusprechen. — Đảng đang cố gắng tiếp cận có mục tiêu đến phân khúc cử tri trẻ tuổi hơn.
Nghĩa khác
- nhóm cử tri
- khu vực cử tri
- đối tượng cử tri