Votivmesse
Nghĩa tiếng Việt: lễ cầu nguyện
Phát âm (IPA): [voˈtiːfˌmɛsə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Votivmesse
Số nhiều: die Votivmessen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Votivmesse | Votivmessen |
| Akkusativ | Votivmesse | Votivmessen |
| Dativ | Votivmesse | Votivmessen |
| Genitiv | Votivmesse | Votivmessen |
Ví dụ
- Das Konklave zur Wahl des Nachfolgers von Benedikt XVI. wurde am 12. März 2013 mit der Votivmesse „Missa Pro Eligendo Romano Pontifice“ (deutsch: „Messe für die Wahl des Bischofs von Rom“) im Petersdom eröffnet. — Mật nghị hồng y bầu người kế vị Giáo hoàng Benedictus XVI đã khai mạc vào ngày 12 tháng 3 năm 2013 với thánh lễ tạ ơn „Missa Pro Eligendo Romano Pontifice“ (tiếng Đức: „Thánh lễ cầu bầu cử Giám mục Roma“) tại Vương cung thánh đường Thánh Phêrô.
- Da man frühzeitig Messen mit Fürbitten in besondern Anliegen und Gelübden verband, sie ferner auch gegen die elementaren Gewalten der Natur sowie gegen die Bosheiten der Menschen in Anspruch nahm, so entstanden neben den Fest- und Wochenmessen eine große Anzahl von sogen. Votivmessen. Dergleichen sind: die Braut- und Hochzeitsmessen, Seelenmessen für Verstorbene zur Erlösung aus dem Fegfeuer oder Linderung ihrer Pein, die Heilige Geist-M., die vor der Wahl zu einem kirchlichen Amt, beim Beginn einer großen Festlichkeit abgehalten wird. — Do từ sớm người ta đã kết hợp các thánh lễ với lời cầu nguyện cho những nguyện vọng và lời thề đặc biệt, cũng như cầu xin sự bảo trợ trước các thế lực tự nhiên và sự độc ác của con người, nên bên cạnh các thánh lễ ngày lễ và ngày thường, một số lượng lớn các thánh lễ tạ ơn/cầu nguyện theo ý chỉ đã ra đời. Chẳng hạn như: thánh lễ cô dâu và lễ cưới, lễ cầu hồn cho người đã khuất được giải thoát khỏi luyện ngục hoặc giảm bớt nỗi đau đớn, thánh lễ Chúa Thánh Thần cử hành trước khi bầu cử chức vụ giáo hội hoặc khi bắt đầu một đại lễ.
- Der Locat war nicht nur für den Unterricht verantwortlich, sondern auch für das Lesen von Votivmessen oder Privatmessen. — Giáo viên kiêm trợ tá không chỉ chịu trách nhiệm giảng dạy mà còn phụ trách việc dâng các thánh lễ tạ ơn hoặc thánh lễ riêng.
Nghĩa khác
- lễ dâng
- lễ tạ ơn
- lễ vật
- thánh lễ cầu nguyện
- thánh lễ tạ ơn