vorzählen
Nghĩa tiếng Việt: đếm mẫu; đếm to
Phát âm (IPA): [ˈfoːɐ̯ˌt͡sɛːlən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: vorzählen · er/sie/es zählt vor · zählte vor · haben vorgezählt
Präsens (hiện tại)
| ich | zähle vor |
| du | zählst vor |
| er/sie/es | zählt vor |
| wir | zählen vor |
| ihr | zählt vor |
| sie/Sie | zählen vor |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | zählte vor |
| du | zähltest vor |
| er/sie/es | zählte vor |
| wir | zählten vor |
| ihr | zähltet vor |
| sie/Sie | zählten vor |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe vorgezählt |
| du | hast vorgezählt |
| er/sie/es | hat vorgezählt |
| wir | haben vorgezählt |
| ihr | habt vorgezählt |
| sie/Sie | haben vorgezählt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Jetzt zähl deiner kleinen Schwester mal die Zahlen von twenty bis thirty vor. — Bây giờ con hãy đếm từ số hai mươi đến ba mươi cho em gái nghe xem nào.
- Hier sind deine Hundert Euro in kleinen Scheinen, soll ich sie dir vorzählen? — Đây là một trăm euro tiền lẻ của bạn, tôi có cần đếm từng tờ cho bạn xem không?
- „Hier weiß ich nicht, wo ich zuerst anfangen soll, Ihnen alle Ihre Ungereimtheiten vorzuzählen.“ — Ở đây tôi không biết phải bắt đầu từ đâu để kể ra cho bạn thấy tất cả những điều vô lý của bạn.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er vorzählt → Đúng: er zählt vor (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)