vorweggreifen
Nghĩa tiếng Việt: nói trước; hành động trước
Phát âm (IPA): [foːɐ̯ˈvɛkˌɡʁaɪ̯fn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: vorweggreifen · er/sie/es greift vorweg · griff vorweg · haben vorweggegriffen
Präsens (hiện tại)
| ich | greife vorweg |
| du | greifst vorweg |
| er/sie/es | greift vorweg |
| wir | greifen vorweg |
| ihr | greift vorweg |
| sie/Sie | greifen vorweg |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | griff vorweg |
| du | griffst vorweg |
| er/sie/es | griff vorweg |
| wir | griffen vorweg |
| ihr | grifft vorweg |
| sie/Sie | griffen vorweg |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe vorweggegriffen |
| du | hast vorweggegriffen |
| er/sie/es | hat vorweggegriffen |
| wir | haben vorweggegriffen |
| ihr | habt vorweggegriffen |
| sie/Sie | haben vorweggegriffen |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „Ich möchte nicht vorweggreifen, doch ich sehe allein in diesem Wunsch Ihren Weg zur Heilung.“ — Tôi không muốn nói trước, nhưng tôi thấy chỉ riêng mong muốn này đã là con đường dẫn đến sự hồi phục của bạn.
- „Um euch unsere Ausweglosigkeit klarzumachen, muss ich ausnahmsweise ein bissel vorweggreifen und einen Tag in der Geschichte weiterspringen.“ — Để các bạn hiểu rõ tình cảnh bế tắc của chúng tôi, tôi xin phép được nói trước một chút và nhảy cóc một ngày trong câu chuyện.
- „Dem Ergebnis meiner Reise in die Schweiz kann ich schon vorweggreifen, meine Schweizer Freunde haben mir einen Weg aus meiner Hoffnungslosigkeit aufgezeigt.“ — Tôi có thể tiết lộ trước kết quả chuyến đi Thụy Sĩ của mình: những người bạn Thụy Sĩ đã chỉ cho tôi lối thoát khỏi sự tuyệt vọng.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er vorweggreift → Đúng: er greift vorweg (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)