vorwärtsschieben
Nghĩa tiếng Việt: đẩy về phía trước
Phát âm (IPA): [ˈfoːɐ̯vɛʁt͡sˌʃiːbn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: vorwärtsschieben · er/sie/es schiebt vorwärts · schob vorwärts · haben vorwärtsgeschoben
Präsens (hiện tại)
| ich | schiebe vorwärts |
| du | schiebst vorwärts |
| er/sie/es | schiebt vorwärts |
| wir | schieben vorwärts |
| ihr | schiebt vorwärts |
| sie/Sie | schieben vorwärts |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | schob vorwärts |
| du | schobst vorwärts |
| er/sie/es | schob vorwärts |
| wir | schoben vorwärts |
| ihr | schobt vorwärts |
| sie/Sie | schoben vorwärts |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe vorwärtsgeschoben |
| du | hast vorwärtsgeschoben |
| er/sie/es | hat vorwärtsgeschoben |
| wir | haben vorwärtsgeschoben |
| ihr | habt vorwärtsgeschoben |
| sie/Sie | haben vorwärtsgeschoben |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Ebensowenig könne der Kapitän sein Schiff durch Drücken am Mast vorwärtsschieben. — Tương tự, thuyền trưởng cũng không thể đẩy con tàu tiến lên phía trước bằng cách ấn vào cột buồm.
- Doch das reicht natürlich aus, um den deutlich unter 1400 kg schweren Roadster anständig vorwärtszuschieben. — Nhưng điều đó tất nhiên là đủ để đẩy chiếc xe mui trần nặng chưa đầy 1400 kg lao vút về phía trước một cách ấn tượng.
- Das weitere Wachstum eines solchen bereits wohlausgebildeten Krystallkörpers besteht nur noch darin, daß die gegebenen Flächen sich mit verschiedenen Geschwindigkeiten vorwärtsschieben. — Sự phát triển tiếp theo của một khối tinh thể đã hoàn thiện như vậy chỉ bao gồm việc các bề mặt cho sẵn tự tiến lên phía trước với các tốc độ khác nhau.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er vorwärtsschiebt → Đúng: er schiebt vorwärts (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)