Vorstadtkneipe
Nghĩa tiếng Việt: quán rượu ngoại ô
Phát âm (IPA): [ˈfoːɐ̯ʃtatˌknaɪ̯pə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Vorstadtkneipe
Số nhiều: die Vorstadtkneipen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Vorstadtkneipe | Vorstadtkneipen |
| Akkusativ | Vorstadtkneipe | Vorstadtkneipen |
| Dativ | Vorstadtkneipe | Vorstadtkneipen |
| Genitiv | Vorstadtkneipe | Vorstadtkneipen |
Ví dụ
- „Wer sollte in den fluchenden Fuhrleuten, die in einer verrufenen Vorstadtkneipe zechen und karten, Höflinge vermuten, die sonst in silberbestickten Kleidern einherstelzen?“ — "Ai mà ngờ được những phu xe hay chửi thề, đang nhậu nhẹt và đánh bài trong quán rượu tồi tàn ở ngoại ô, lại là những cận thần thường ngày diện trang phục thêu chỉ bạc đi đứng nghênh ngang?"