vorspuren
Nghĩa tiếng Việt: mở đường trượt tuyết; định hướng trước
Phát âm (IPA): [ˈfoːɐ̯ˌʃpuːʁən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: vorspuren · er/sie/es spurt vor · spurte vor · haben vorgespurt
Präsens (hiện tại)
| ich | spure vor |
| du | spurst vor |
| er/sie/es | spurt vor |
| wir | spuren vor |
| ihr | spurt vor |
| sie/Sie | spuren vor |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | spurte vor |
| du | spurtest vor |
| er/sie/es | spurte vor |
| wir | spurten vor |
| ihr | spurtet vor |
| sie/Sie | spurten vor |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe vorgespurt |
| du | hast vorgespurt |
| er/sie/es | hat vorgespurt |
| wir | haben vorgespurt |
| ihr | habt vorgespurt |
| sie/Sie | haben vorgespurt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Auch dieses Jahr wird uns Björn die Loipe mit den Brettern am Trecker vorspuren. — Năm nay Björn cũng sẽ lại dùng các tấm ván gắn trên máy kéo để dọn đường trượt tuyết cho chúng tôi.
- „Der alte Mann weiss, dass der Bub seinen Weg selber gehen muss und der gemeinsame Marsch bald ein Ende haben wird. Er lässt ihn gehen und sieht ihn ziehen in eine Zukunft, die auch er vorgespurt hat.“ — „Ông lão biết rằng cậu bé phải tự đi trên con đường của mình và hành trình chung sẽ sớm kết thúc. Ông để cậu ra đi và dõi theo cậu bước vào tương lai mà chính ông cũng đã góp phần mở lối.“
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er vorspurt → Đúng: er spurt vor (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)