vorspanisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc thời tiền Tây Ban Nha
Phát âm (IPA): [ˈfoːɐ̯ˌʃpaːnɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | vorspanischer | vorspanische |
| Akkusativ | vorspanischen | vorspanische |
| Dativ | vorspanischem | vorspanischen |
| Genitiv | vorspanischen | vorspanischer |
Ví dụ
- „2012 kam so in Honduras eine vorspanische Stadt ans Licht, die im 15. Jahrhundert verlassen und dem Urwald preisgegeben wurde.“ — „Năm 2012, một thành phố thời tiền Tây Ban Nha từng bị bỏ hoang và rơi vào tay rừng rậm từ thế kỷ 15 đã được đưa ra ánh sáng tại Honduras theo cách như vậy.“