vorschüssig
Nghĩa tiếng Việt: tạm biệt
Phát âm (IPA): [ˈfoːɐ̯ˌʃʏsɪç]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | vorschüssiger | vorschüssige |
| Akkusativ | vorschüssigen | vorschüssige |
| Dativ | vorschüssigem | vorschüssigen |
| Genitiv | vorschüssigen | vorschüssiger |
Ví dụ
- Wenn nichts anderes vereinbart wurde, ist Miete grundsätzlich vorschüssig am Monatsersten zu bezahlen. — Nếu không có thỏa thuận nào khác, tiền thuê nhà về nguyên tắc phải được trả trước vào ngày đầu tiên của tháng.
- Bei der Berechnung sei noch zu unterscheiden, ob die Rente zu Beginn einer Periode (zB eines Jahres) als sog vorschüssige Rente oder am Ende dieser Periode als sog nachschüssige Rente bezahlt werde […]. — Khi tính toán, cần phân biệt xem tiền trợ cấp được trả vào đầu kỳ (ví dụ: đầu năm) dưới dạng niên kim trả trước hay trả vào cuối kỳ dưới dạng niên kim trả sau […].
Nghĩa khác
- chào tạm biệt
- hẹn gặp lại
- tạm thời
- nhất thời
- tạm