Vorortsbereich
Nghĩa tiếng Việt: khu vực ngoại ô
danh từ · trình độ C1
Giống: der Vorortsbereich
Số nhiều: die vorortsbereiche
Ví dụ
- Viele Familien ziehen lieber in den ruhigen Vorortsbereich. — Nhiều gia đình thích chuyển đến khu vực ngoại ô yên tĩnh hơn.
Nghĩa khác
- vùng ngoại ô
- ngoại ô
- vùng ven đô
- khu vực bên ngoài thành phố
- Khu vực ngoại thành