Vorjahrespreis
Nghĩa tiếng Việt: giá năm trước
danh từ · trình độ C1
Giống: der Vorjahrespreis
Số nhiều: die vorjahrespreise
Ví dụ
- Die neuen Modelle kosten deutlich mehr als der Vorjahrespreis. — Các mẫu xe mới có giá đắt hơn đáng kể so với mức giá năm ngoái.
Nghĩa khác
- giá của năm trước
- giá kỳ trước
- giá năm ngoái
- giá cả năm trước
- Giải thưởng năm ngoái