vorbeizwängen
Nghĩa tiếng Việt: chen qua, lách qua
Phát âm (IPA): [foːɐ̯ˈbaɪ̯ˌt͡svɛŋən]
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: vorbeizwängen · er/sie/es zwängt vorbei · zwängte vorbei · haben vorbeigezwängt
Präsens (hiện tại)
| ich | zwänge vorbei |
| du | zwängst vorbei |
| er/sie/es | zwängt vorbei |
| wir | vorbeizwängen |
| ihr | zwängt vorbei |
| sie/Sie | vorbeizwängen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | zwängte vorbei |
| du | zwängte vorbeist |
| er/sie/es | zwängte vorbei |
| wir | zwängte vorbeien |
| ihr | zwängte vorbeit |
| sie/Sie | zwängte vorbeien |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe vorbeigezwängt |
| du | hast vorbeigezwängt |
| er/sie/es | hat vorbeigezwängt |
| wir | haben vorbeigezwängt |
| ihr | habt vorbeigezwängt |
| sie/Sie | haben vorbeigezwängt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Der Einstieg nach hinten geschieht im C3 bequem über die beiden Hecktüren – beim zweitürigen iQ muss man sich an den Vordersitzen vorbeizwängen. — Việc vào phía sau trong C3 diễn ra rất tiện qua hai cửa sau — còn với chiếc iQ hai cửa thì phải len qua trước ghế trước.
- Irgendwer hat außerdem die ganze Nacht Gitarre gespielt, und dauernd hat sich jemand am Zelt vorbeigezwängt. — Ngoài ra, chẳng biết ai đã chơi guitar suốt đêm, và cứ liên tục có người len qua bên cạnh cái lều.
- Das war aber wohl nicht der Grund dafür, dass sich der Verteidigungsminister, nachdem er den Stimmzettel abgegeben hatte, am inzwischen zur Regierungsbank zurückgekehrten Außenminister vorbeizwängte und, ohne Guido Westerwelle eines Blickes zu würdigen, das Plenum verließ. — Nhưng chắc đó không phải là lý do khiến Bộ trưởng Quốc phòng, sau khi bỏ phiếu xong, len qua bên cạnh Bộ trưởng Ngoại giao, người lúc này đã trở lại ghế chính phủ, rồi không buồn nhìn Guido Westerwelle lấy một cái mà rời khỏi phiên họp toàn thể.
Nghĩa khác
- sich auf engem Raum mit Gewalt an etwas anderem durch Schieben oder Drücken vorbeibewegen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er vorbeizwängt → Đúng: er zwängt vorbei (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)