vorbeiwandern (an)
Nghĩa tiếng Việt: đi qua
Phát âm (IPA): [foːˈʁbaɪ̯ˌvandɐn ˈan]
Nghe phát âm vorbeiwandern (an)
động từ · trình độ B1
Ví dụ
- Wir sind an dem alten Schloss vorbeigewandert. — Chúng tôi đã đi bộ ngang qua tòa lâu đài cổ.
- Die Wanderer sind an der Hütte vorbeigewandert. — Những người đi bộ đã đi ngang qua túp lều.