vorausfliegen
Nghĩa tiếng Việt: bay trước; bay dẫn đầu
Phát âm (IPA): [foˈʁaʊ̯sˌfliːɡn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: vorausfliegen · er/sie/es fliegt voraus · flog voraus · haben vorausgeflogen
Präsens (hiện tại)
| ich | fliege voraus |
| du | fliegst voraus |
| er/sie/es | fliegt voraus |
| wir | fliegen voraus |
| ihr | fliegt voraus |
| sie/Sie | fliegen voraus |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | flog voraus |
| du | flogst voraus |
| er/sie/es | flog voraus |
| wir | flogen voraus |
| ihr | flogt voraus |
| sie/Sie | flogen voraus |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe vorausgeflogen |
| du | hast vorausgeflogen |
| er/sie/es | hat vorausgeflogen |
| wir | haben vorausgeflogen |
| ihr | habt vorausgeflogen |
| sie/Sie | haben vorausgeflogen |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Am Dienstag kommt Papst Franziskus nach Kasachstan. Unsere Kollegin Gudrun Sailer ist ihm vorausgeflogen und hat ein paar erste Eindrücke in der Hauptstadt Nur-Sultan gesammelt. — Thứ Ba, Giáo hoàng Francis sẽ đến Kazakhstan. Đồng nghiệp Gudrun Sailer của chúng tôi đã bay sang trước và ghi nhận vài ấn tượng đầu tiên tại thủ đô Nur-Sultan.
- Storchenexperten gehen davon aus, dass es sich dabei um ein Männchen handelt, das vorausgeflogen ist, um ein Nest für sein nachfliegendes Storchenweib auszusuchen. — Các chuyên gia về loài cò cho rằng đó là một con cò đực bay đến trước để chọn tổ cho con cò cái bay theo sau.
- Primoz Gricar zeigte taktisches Geschick, flog der Konkurrenz voraus und überquerte als erster die Ziellinie. — Primoz Gricar đã thể hiện sự khôn ngoan về mặt chiến thuật, bứt phá vượt lên trước các đối thủ và cán đích đầu tiên.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er vorausfliegt → Đúng: er fliegt voraus (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)