Vollgenuss
Nghĩa tiếng Việt: thưởng thức trọn vẹn
danh từ · trình độ C1
Giống: der Vollgenuss
Ví dụ
- Nur Einsamkeit ist Vollgenuss des Lebens. — Chỉ có sự cô đơn mới là niềm vui trọn vẹn của cuộc sống.
Nghĩa khác
- tận hưởng đầy đủ
- sự hưởng thụ trọn vẹn
- sự tận hưởng đầy đủ
- sự thưởng thức tuyệt đối
- hưởng thụ trọn vẹn