vollberechtigt
Nghĩa tiếng Việt: có đầy đủ quyền hạn
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Nach der Probezeit ist sie ein vollberechtigt Mitglied des Teams. — Sau thời gian thử việc, cô ấy là một thành viên có đầy đủ quyền hạn của đội.
Nghĩa khác
- đầy đủ quyền lợi
- có toàn quyền
- có đầy đủ quyền
- đầy đủ quyền hạn
- toàn quyền