vollamtlichen
Nghĩa tiếng Việt: toàn thời gian
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Sie bewarb sich um eine Stelle als vollamtlichen Richterin. — Cô ấy đã ứng tuyển vào vị trí thẩm phán chuyên trách toàn thời gian.
Nghĩa khác
- chính thức
- đầy đủ
- toàn quyền
- trọn nhiệm
- đầy đủ chức vụ