Vitriolöl
Nghĩa tiếng Việt: dầu vitriol (axit sulfuric)
Phát âm (IPA): [vitʁiˈoːlˌʔøːl]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Vitriolöl
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Vitriolöl | |
| Akkusativ | Vitriolöl | |
| Dativ | Vitriolöl | |
| Genitiv | Vitriolöls |
Ví dụ
- Die Lösung in Vitriolöl hat dasselbe Absorptionsspektrum wie der Dimethyläther. — Dung dịch trong dầu vitriol có cùng phổ hấp thụ như ete đimetyl.
Nghĩa khác
- Schwefelsäure